76 Ngành Nghề Kinh Doanh Bắt Buộc Phải Có Vốn Pháp Định

Việt Luật » Tin tức – Kiến thức » Cần biết » 76 Ngành Nghề Kinh Doanh Bắt Buộc Phải Có Vốn Pháp Định

Theo quy định tại khoản 7, điều 5 Luật Doanh nghiệp 2005 “Vốn pháp định là số vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp”. Tuy nhiên, Luật Doanh nghiệp 2014 không còn quy định về vốn pháp định.

Những ngành nghề kinh doanh yêu cầu vốn pháp định (vốn tối thiểu) được quy định tại các luật chuyên ngành và nghị định của Chính phủ.

Việt Luật tổng hợp các quy định về ngành kinh có điều kiện về vốn để quý doanh nghiệp tham khảo. Các nội dung này đúng tại thời điểm bài viết này được đăng tải. Chúng tôi sẽ cập nhật khi có quy định mới.

Những ngành nghề kinh doanh cần phải có vốn pháp định bao gồm:

  1. VỐN PHÁP ĐỊNH NGÂN HÀNG/ TỔ CHỨC PHI NGÂN HÀNG

Cơ sở pháp lý: Nghị định 10/2011/NĐ-CP ngày 26/01/2011 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 141/2006/NĐ- CP ngày 22 tháng 11 năm 2006 về ban hành về Danh mục mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng.

1.Ngân hàng thương mại nhà nước3.000 tỷ VNĐ
2.Ngân hàng liên doanh
3.Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài
4.Ngân hàng thương mại cổ phần
5.Ngân hàng đầu tư
6.Ngân hàng hợp tác
7.Ngân hàng phát triển5.000 tỷ VNĐ
8.Ngân hàng chính sách
9.Quỹ tín dụng nhân dân trung ương3.000 tỷ VNĐ
10.Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở0,1 tỷ VNĐ
11.Chi nhánh ngân hàng nước ngoài15 triệu USD
12.Công ty tài chính500 tỷ VNĐ
13.Công ty cho thuê tài chính150 tỷ VNĐ

 

 

  1. KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Cơ sở pháp lý: Khoản 1, Điều 3 Nghị định 76/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản.                      

  1. Vốn pháp định cho ngành này là 20 tỷ VNĐ
  • KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Cơ sở pháp lý: Khoản 2 Điều 14 Nghị định 92/2016/NĐ-CP

  1. Hàng không nội địa             100 tỷ
  2. Hàng không quốc tế             200 tỷ
  3. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG

Cơ sở pháp lý: Điểm a, b, c Khoản 1 Điều 8 Nghị định 92/2016/NĐ-CP

  • Kinh doanh vận tải hàng không quốc tế
  1. Khai thác đến 10 tàu bay             700 tỷ
  2. Khai thác từ 11-30 tàu bay             000 tỷ
  3. Khai thác trên 30 tàu bay             300 tỷ
  • Kinh doanh vận tải hàng không nội địa
  1. Khai thác đến 10 tàu bay             300 tỷ
  2. Khai thác từ 11-30 tàu bay             600 tỷ
  3. Khai thác trên 30 tàu bay             700 tỷ
  4. Kinh doanh hàng không chung             100 tỷ
  5. KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG

Cơ sở pháp lý: Khoản 1 Điều 17 Nghị định 92/2016/NĐ-CP; điều 36, 37 Nghị định 102/2015/NĐ-CP Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay.

24.Kinh doanh dịch vụ nhà ga hành khách30 tỷ
25.Kinh doanh dịch vụ nhà ga, kho hàng hóa
26.Kinh doanh dịch vụ khai thác xăng dầu
27.Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị hàng không;10 tỷ
28.Dịch vụ kỹ thuật hàng không;

 

  1. KINH DOANH BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ

  • Trong nước/Chi nhánh nước ngoài

Cơ sở pháp lý: Điểm a, b, c Khoản 1, Điểm a Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

29.Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe300/200 tỷ VNĐ
30.Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm hàng không hoặc bảo hiểm vệ tinh350/250 tỷ VNĐ
31.Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm hàng không và bảo hiểm vệ tinh400/300 tỷ VNĐ
  • KINH DOANH BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Cơ sở pháp lý: Điểm a, b, c  Khoản 2 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

32.Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe600 tỷ VNĐ
33.Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí800 tỷ VNĐ
34.Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị và bảo hiểm hưu trí1.000 tỷ VNĐ

 

  • KINH DOANH BẢO HIỂM SỨC KHỎE

Cơ sở pháp lý: Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

  1. Vốn pháp định của ngành này là 300 tỷ VNĐ
  2. KINH DOANH MÔI GIỚI BẢO HIỂM

Cơ sở pháp lý: Điểm a, b Khoản 6 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

36.Kinh doanh môi giới bảo hiểm gốc hoặc môi giới tái bảo hiểm600 tỷ VNĐ
37.Kinh doanh môi giới bảo hiểm gốc và môi giới tái bảo hiểm800 tỷ VNĐ

 

  1. KINH DOANH TÁI BẢO HIỂM

Cơ sở pháp lý: Điểm a, b, c Khoản 5 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

38.Kinh doanh tái bảo hiểm phi nhân thọ hoặc cả hai loại hình tái bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe400 tỷ VNĐ
39.Kinh doanh tái bảo hiểm nhân thọ hoặc cả hai loại hình tái bảo hiểm nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe800 tỷ VNĐ
40.Kinh doanh cả 3 loại hình tái bảo hiểm nhân thọ, tái bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe1.000 tỷ VNĐ

 

  1. KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

  • Áp dụng đối với công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

Cơ sở pháp lý: Khoản 2 Điều 5 Nghị định 86/2016/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 71 Nghị định 58/2012/NĐ-

41.Môi giới chứng khoán25 tỷ VNĐ
42Tự doanh chứng khoán100 tỷ VNĐ
43.Bảo lãnh phát hành chứng khoán165 tỷ VNĐ
44.Tư vấn đầu tư chứng khoán10   ỷ VNĐ
  1. 45. Vốn pháp định áp dụng đối với công ty quản lý quỹ, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam là 25 tỷ (Khoản 2 Điều 11 Nghị định 86/2016/NĐ-CP và Khoản 3 Điều 71 Nghị định 58/2012/NĐ-CP).
  2. Vốn pháp định đối với ngân hàng thanh toán là 10.000 tỷ VNĐ (Khoản 2 Điều 16 Nghị định 86/2016/NĐ-CP).

 

  • THIẾT LẬP MẠNG VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT

Cơ sở pháp lý: Điều 19, Nghị định 25/2011/NĐ-CP, ngày 06/04/2011, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông.

  • Không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông
47.Thiết lập mạng trong phạm vi 1 tỉnh, TP trực thuộc Trung ương5 tỷ VNĐ
48.Thiết lập mạng trong phạm vi khu vực30 tỷ VNĐ
49.Thiết lập mạng trong phạm vi toàn quốc100 tỷ VNĐ

 

  • Có sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông
50.Thiết lập mạng trong phạm vi khu vực100 tỷ VNĐ
51.Thiết lập mạng trong phạm vi toàn quốc300 tỷ VNĐ

 

  • THIẾT LẬP MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Cơ sở pháp lý: Điều 20, Nghị định 25/2011/NĐ-CP, ngày 06/04/2011, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông

52.Có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện20 tỷ VNĐ
53.Không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (mạng viễn thông di động ảo).300 tỷ VNĐ
54.Có sử dụng băng tần số vô tuyến điện500ỷ VNĐ

 

  1. Vốn pháp định của ngành thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh là 30 tỷ (Điều 21, Nghị định 25/2011/NĐ-CP, ngày 06/04/2011, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông).
  • NGÀNH NGHỀ KHÁC
 Ngành nghềCơ sở pháp lýVốn pháp định
56.Cung cấp dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùngNghị định 70/2016/NĐ-CP20 tỷ VNĐ
57.Cung cấp dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùng phục vụ công bố Thông báo hàng hải10 tỷ VNĐ
58.Cung cấp dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước,luồng hàng hải chuyên dùng20 tỷ VNĐ
59.Cung cấp dịch vụ thanh thải chướng ngại vật5 tỷ VNĐ
60.Kinh doanh dịch vụ nhập khẩu pháo hiệu hàng hải2 tỷ VNĐ
61.Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng30 tỷ VNĐ
62.Kinh doanh dịch vụ môi giới mua bán nợ, tư vấn mua bán nợNghị định 69/2016/NĐ-CP5 tỷ VNĐ
63.Kinh doanh hoạt động mua bán nợ100 tỷ VNĐ
64.Kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ500 tỷ VNĐ
65.Kinh doanh dịch vụ kiểm toánKhoản 1 Điều 5 Nghị định 84/2016/NĐ-CP6 tỷ VNĐ
66.Đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoàiĐiều 3, NĐ 126/2007 NĐ – CP5 tỷ VNĐ
67.Cho thuê lại lao độngNghị định 55/2013/2 tỷ VNĐ
68.Sản xuất phimĐiều 11, NĐ 54/2010 NĐ -CP1 tỷ VNĐ
69.Dịch vụ bảo vệĐiều 9,

NĐ 52/2008/NĐ-CP

2 tỷ VNĐ
70.Dịch vụ đòi nợĐiều 13, NĐ 104/2007/NĐ-CP2 tỷ VNĐ
71.Bán lẻ theo phương thức đa cấpNghị định 42/201410 tỷ VNĐ
72.Kinh doanh vận tải đa phương thứcNĐ 87/2009/NĐ-CPTài sản tối thiểu là 80.000 SDR
73.Tổ chức bảo hiểm tương hỗNĐ 18/2005/NĐ-CP10 tỷ VNĐ
74.Sở giao dịch hàng hóaNĐ 158/2006150 tỷ VNĐ
75.Doanh nghiệp là thành viên của Sở giao dịch hàng hóaNĐ 158/200670 tỷ VNĐ
76.Doanh nghiệp là môi giới của Sở giao dịch hàng hóaNĐ 158/20065 tỷ VNĐ

>>> Đọc ngay các vấn đề liên quan đến các thủ tục Vốn doanh nghiệp

>>> Đọc ngay: 3 điểm khác nhau của vốn pháp định và vốn điều lệ cho doanh nghiệp mới

76 Ngành Nghề Kinh Doanh Bắt Buộc Phải Có Vốn Pháp Định
Đánh giá bài viết
2017-10-28T15:33:49+00:00